quán thế

Học thuật
Thân thiện
quán thế

Quán thế vô song, anh ấy là một võ sư lừng danh.

Định nghĩa
  1. Tính từ ():
    • Vượt trội hơn hẳn mọi người trong thời đại: "quán thế" dùng để miêu tả một người tài năng, đức độ hoặc ảnh hưởng vượt xa tất cả những người cùng thời, không ai sánh bằng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông ấy được sử sách ca ngợi một nhân vật quán thế. (Ông ấy được sử sách ca ngợi một nhân vật vượt trội hơn hẳn mọi người trong thời đại.)
    • Tài thao lược của vị tướng ấy thực sự quán thế. (Tài thao lược của vị tướng ấy thực sự vượt trội hơn hẳn người đương thời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "anh hùng quán thế": người anh hùng xuất chúng, vĩ đại nhất trong một thời đại.
    • Trần Hưng Đạo được xem một anh hùng quán thế của dân tộc. (Trần Hưng Đạo được xem một anh hùng xuất chúng nhất của dân tộc trong thời đại của ông.)
Biến thể từ gần giống
  • Siêu quần (tính từ, ): vượt hẳn lên trên đám đông.
  • Xuất chúng (tính từ): nổi bật, giỏi giang hơn hẳn người khác.
  • Vô song (tính từ): không đối thủ, không ai sánh bằng.
Từ đồng nghĩa
  • Lỗi lạc: tài giỏi, xuất sắc khác thường.
  • Kiệt xuất: cực kỳ xuất sắc, ở mức cao nhất.
  • Độc tôn: duy nhất, không ai ngang hàng.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "quán thế" một từ Hán Việt cổ, thường được dùng trong văn chương, sử sách hoặc lối nói trang trọng để ngợi ca nhân vật lịch sử. Trong ngôn ngữ hiện đại, ít khi dùng trong giao tiếp thông thường.
quán thế

Quán thế vô song, anh ấy là một võ sư lừng danh.

  1. Người hơn hẳn mọi người khác ().

Từ gần giống